Nghĩa của từ "come to a head" trong tiếng Việt

"come to a head" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

come to a head

US /kʌm tu ə hɛd/
UK /kʌm tu ə hɛd/
"come to a head" picture

Thành ngữ

đến hồi gay cấn, đạt đến đỉnh điểm

to reach a crisis or a decisive point

Ví dụ:
The long-standing dispute between the neighbors finally came to a head.
Tranh chấp kéo dài giữa những người hàng xóm cuối cùng đã đến hồi gay cấn.
Tensions in the office had been building for weeks, and they finally came to a head during the team meeting.
Căng thẳng trong văn phòng đã tích tụ trong nhiều tuần, và cuối cùng đã đến hồi gay cấn trong cuộc họp nhóm.